XE TẢI TERACO 190 | XE TẢI TERACO 1T9 MUI BẠT

  • Mô tả
  • THÔNG SỐ KĨ THUẬT
  • Global Tab

Mô tả

XE TẢI TERACO 1T9 MUI BẠT

Công ty Ô TÔ VIỆT chúng tôi xin trân trọng giới thiệu quý khách sản phẩm xe tải Teraco 1t9 mui bạt. Đây la sản phẩm với thiết kế gọn nhẹ, phù hợp với việc thuận luận cho xe ra vào thành phố.

Đồng thời xe tải teraco 1t9 này còn có thùng phía sau có thể chở hàng hoá nặng đến một tấn chín với động cơ hoạt động mạnh mẽ, chắc chắn sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Xe tải teraco 1t9 mui bạt

NGOẠI THẤT VÀ NỘI THẤT CỦA XE TẢI TERACO 1T9 MUI BẠT

Xe tải Teraco 1T9 mui bạt này với thiết kế bên ngoài rất bắt mắt. Nội thất được trang bị mọi tiện nghi như máy lạnh, xe lái gật gù,…

Nội thất xe tải teraco 1t9 mui bạt

Khung gầm : được gia cố chống va đập và chịu tải tối ưu với cấu hình xe 4×2 nhỏ gọn giúp xe dễ dàng di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường nhỏ hẹp, cỡ lốp 6,50-16 đồng bộ trước sau giúp cần bằng xe và độ bám mặt đường tốt, kích thước thùng 3660 x 1730 x 1700/—mm. Tóm lại, xe tải teraco 1T9 mui bạt này được hướng tới sự chất luọng hoàn hảo, tiện nghi, mạnh mẽ cho người lái và giá cả rất hợp túi tiền.

Xe tải teraco 1t9 mui bạt

Nếu muốn biết thêm thông tin về sản phẩm xe tải teraco 1T9 mui bạt này xin quý khách vui lòng liên hệ với công ty chúng tôi.

CÔNG TY TNHH SXTM & DV Ô TÔ VIỆT

ĐỊA CHỈ: 170 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT, QUẬN 12, TP HỒ CHÍ MINH

CHUYÊN CUNG CẤP CÁC DÒNG XE VEAM LẮP RÁP TRONG NƯỚC VỚI THƯƠNG HIỆU LÂU NĂM TRÊN THỊ TRƯỜNG CẢ NƯỚC.

HOTLINE: 0916585007

  • HỖ TRỢ CHO VAY TRẢ GÓP ĐẾN 80% GIÁ TRỊ XE VỚI LÃI SUẤT THẤP
  • ĐƯỢC TRANG BỊ ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT LÂU NĂM
  • QUY TRÌNH BẢO HÀNH BẢO DƯỠNG ĐẠT CHUẨN NHÀ MÁY

!!!  HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI ĐƯỢC PHỤC VỤ BẠN !!!

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân : 1955 kG
Phân bố : - Cầu trước : 1120 kG
- Cầu sau : 835 kG
Tải trọng cho phép chở : 1900 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 4050 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5750 x 1850 x 2730 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3660 x 1730 x 1390/1810 mm
Khoảng cách trục : 3000 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1505/1380 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4BB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 2607       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 58 kW/ 4000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 6.50 - 15 /5.50 - 14
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.