ISUZU NQR75M-V15

  • THÔNG SỐ KĨ THUẬT
  • Global Tab
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân : 4005 kG
Phân bố : - Cầu trước : 1900 kG
- Cầu sau : 2105 kG
Tải trọng cho phép chở : 4800 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 9000 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8115 x 2255 x 3155 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6145 x 2135 x 2050/--- mm
Khoảng cách trục : 4475 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1680/1650 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 4HK1 E2N
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5193       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 (8.25 R16) /8.25 - 16 (8.25 R16)
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 178 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá